Bao hàm, ngụ ý trong các ngôn ngữ khác nhau

Bao Hàm, Ngụ Ý Trong Các Ngôn Ngữ Khác Nhau

Khám phá ' Bao hàm, ngụ ý ' trong 134 ngôn ngữ: Đi sâu vào các bản dịch, Nghe cách phát âm và Khám phá những hiểu biết sâu sắc về văn hóa.

Bao hàm, ngụ ý


Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Châu Phi Cận Sahara

Người Afrikaansimpliseer
Amharicማለት
Hausanufa
Igbopụtara
Malagasymidika
Nyanja (Chichewa)kutanthauza
Shonazvinoreva
Somalimaldahay
Sesothofana ka maikutlo
Tiếng Swahiliinamaanisha
Xhosakuthetha
Yorubatumọ si
Zulukusho
Bambaraimply (a jira).
Cừu cáifia be
Tiếng Kinyarwandabivuze
Lingalakopesa likanisi ya koloba
Lugandakitegeeza
Sepedibolela
Twi (Akan)kyerɛ sɛ

Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Bắc Phi Và Trung Đông

Tiếng Ả Rậpلمح
Tiếng Do Tháiלִרְמוֹז
Pashtoمطلب
Tiếng Ả Rậpلمح

Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Tây Âu

Người Albaniannënkuptoj
Xứ Basqueesan nahi du
Catalanimplica
Người Croatiaimplicirati
Người Đan Mạchindebære
Tiếng hà lanimpliceren
Tiếng Anhimply
Người Phápimpliquer
Frisianymplisearje
Galiciaimplicar
Tiếng Đứcimplizieren
Tiếng Icelandgefa í skyn
Người Ailenle tuiscint
Người Ýimplicare
Tiếng Luxembourgimplizéieren
Cây nhojimplika
Nauyantyde
Tiếng Bồ Đào Nha (Bồ Đào Nha, Brazil)implica
Tiếng Gaelic của Scotlandciallaich
Người Tây Ban Nhaimplicar
Tiếng Thụy Điểnmedföra
Người xứ Walesawgrymu

Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Đông Âu

Người Belarusмаецца на ўвазе
Tiếng Bosniaimplicirati
Người Bungariпредполагам
Tiếng Sécnaznačit
Người Estoniavihjata
Phần lantarkoita
Người Hungarymaga után von
Người Latvianozīmē
Tiếng Lithuaniareikšti
Người Macedonianимплицираат
Đánh bóngsugerować
Tiếng Rumaniimplică
Tiếng Ngaподразумевать
Tiếng Serbiaподразумевати
Tiếng Slovaknaznačiť
Người Sloveniapomenijo
Người Ukrainaмати на увазі

Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Phía Nam Châu Á

Tiếng Bengaliবোঝা
Gujaratiસૂચિત
Tiếng Hindiमतलब
Tiếng Kannadaಸೂಚಿಸುತ್ತದೆ
Malayalamസൂചിപ്പിക്കുക
Marathiसुचवा
Tiếng Nepalसंकेत
Tiếng Punjabiਭਾਵ
Sinhala (Sinhalese)ඇඟවුම් කරන්න
Tamilகுறிக்கிறது
Tiếng Teluguసూచిస్తుంది
Tiếng Urduتقلید کرنا

Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Đông Á

Tiếng Trung (giản thể)意味着
Truyền thống Trung Hoa)意味著
Tiếng Nhật意味する
Hàn Quốc암시하다
Tiếng Mông Cổгэсэн утгатай
Myanmar (tiếng Miến Điện)ဆိုလိုသည်မှာ

Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Đông Nam Á

Người Indonesiaberarti
Người Javategese
Tiếng Khmerបញ្ជាក់
Làoໝາຍ ຄວາມວ່າ
Tiếng Mã Laimenyiratkan
Tiếng tháiบอกเป็นนัยว่า
Tiếng Việtbao hàm, ngụ ý
Tiếng Philippin (Tagalog)magpahiwatig

Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Trung Á

Azerbaijannəzərdə tutmaq
Tiếng Kazakhмеңзейді
Kyrgyzбилдирет
Tajikдар назар дорад
Người Thổ Nhĩ Kỳdiýmek
Tiếng Uzbeknazarda tutmoq
Người Duy Ngô Nhĩimply

Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Thái Bình Dương

Người Hawaiihoʻohiwahiwa
Tiếng Maoritohu
Samoanfaʻapea
Tagalog (tiếng Philippines)ipahiwatig

Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Người Mỹ Bản Địa

Aymaraimply sañ muni
Guaraniimplica

Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Quốc Tế

Esperantoimplici
Latinsequitur

Bao Hàm, Ngụ Ý Bằng Các Ngôn Ngữ Người Khác

Người Hy Lạpσυνεπάγονται
Hmonghais lus
Người Kurdbelîkirin
Thổ nhĩ kỳima etmek
Xhosakuthetha
Yiddishמיינען
Zulukusho
Tiếng Assamimply
Aymaraimply sañ muni
Bhojpuriइशारा करत बा
Dhivehiދޭހަކޮށްދެއެވެ
Dogriइशारा करना
Tiếng Philippin (Tagalog)magpahiwatig
Guaraniimplica
Ilocanoipasimudaagna
Krioimply
Tiếng Kurd (Sorani)ئاماژە بەوە دەکات
Maithiliतात्पर्य
Meiteilon (Manipuri)ꯏꯝꯞꯂꯥꯏ ꯇꯧꯕꯥ꯫
Mizoimply rawh
Oromoimply jechuudha
Odia (Oriya)ବୁ ly ାନ୍ତୁ
Quechuaimplicar
Tiếng Phạnतात्पर्यम्
Tatarдигән сүз
Tigrinyaዘመልክት እዩ።
Tsongaswi vula

Bấm vào một chữ cái để duyệt các từ bắt đầu bằng chữ cái đó